Chi phí tham khảo / Hà Nội

Bảng giá cơ sở.

Biết khoảng đầu tư. Chọn đúng phạm vi cho căn nhà của bạn.

Mốc 4,99 triệu/m² là giá khởi điểm tham khảo, chưa phải cấu hình hợp đồng. Bảng dưới nêu rõ đơn giá và phạm vi từng gói xây mới; báo giá chốt theo vật liệu, khối lượng và m² xây dựng quy đổi.

Cập nhật 06/10/2026 • Đơn giá chưa VAT

Tính nhanh ngân sách

Theo m² sàn
DeelaPlan / Thiết kế

Bắt đầu từ công năng.
Hoàn thiện thành hồ sơ.

Tính trên m² sàn thực tế thiết kế. Chọn một gói cho cùng phạm vi; gói đầy đủ đã bao gồm các bước trước.

2D

Bố trí công năng 2D

Khi bạn muốn biết nên sắp xếp lại không gian thế nào.

Từ79.000đ/m²

Phí tối thiểu 7,9 triệu/gói

  • Đo hiện trạng cơ bản
  • 1 phương án mặt bằng 2D
  • 1 vòng chỉnh sửa tổng hợp
Phạm vi chi tiết

Đo hiện trạng cơ bản; 1 phương án mặt bằng 2D; 1 vòng sửa tổng hợp.

Phần tính riêng: Không có 3D, kết cấu, điện nước hay bản vẽ thi công.

Trao đổi về gói này
2D + 3D

Ý tưởng nội thất 2D + 3D

Khi bạn muốn hình dung không gian, màu sắc và vật liệu.

Từ149.000đ/m²

Phí tối thiểu 14,9 triệu/gói

  • Mặt bằng công năng 2D
  • Phối cảnh nội thất 3D
  • 1 vòng chỉnh sửa tổng hợp
Phạm vi chi tiết

Tối đa 2 góc/không gian, tối đa 6 không gian/100m²; số góc chốt trong hợp đồng. Mặt bằng 2D + phối cảnh nội thất; tối đa 2 góc/không gian, tối đa 6 không gian/100m²; 1 vòng sửa.

Phần tính riêng: Chưa có bản vẽ kỹ thuật/đồ gỗ; diện tích và số góc chốt trong hợp đồng.

Trao đổi về gói này

Phí thiết kế = mức lớn hơn giữa diện tích × đơn giá và phí tối thiểu. Các gói 2D/3D ý tưởng chưa thay thế hồ sơ kỹ thuật thi công.

Thiết kế kiến trúc, nội thất và gói chuyên sâu

Hồ sơ kiến trúc nhà ở

Kiến trúc 2D, 3D ngoại thất; kết cấu và điện nước cơ bản cho nhà ở thông thường; 2 vòng sửa.

Phần tính riêng: Không có nội thất 3D/đồ gỗ; khảo sát địa chất, thử tải, gia cường nhà cũ, thủ tục xin phép tính riêng.

169.000đ/m²Tối thiểu 16,9 triệu/góiTrao đổi phạm vi

Bộ nội thất hoàn chỉnh

2D + 3D nội thất; trần, sàn, vật liệu, vị trí điện/đèn/nước; chi tiết đồ gỗ; danh mục vật tư; 2 vòng sửa.

Phần tính riêng: Không gồm kết cấu chịu lực, thiết kế hệ HVAC chuyên sâu, hồ sơ xin phép hay giám sát thường trực.

249.000đ/m²Tối thiểu 24,9 triệu/góiTrao đổi phạm vi

DeelaPlan Full chuyên sâu

Mức 450.000-700.000đ/m² theo V1; hồ sơ đồng bộ tùy chỉnh, phối hợp chuyên môn và phạm vi chốt theo dự án.

Phần tính riêng: Áp dụng cải tạo phức tạp/biệt thự; từ 60 triệu/gói; không dùng giá cơ sở thay cho cùng phạm vi này.

450.000 - 700.000đ/m²Tối thiểu 60 triệu/góiTrao đổi phạm vi

DeelaPlan Scope toàn nhà

1-2 hướng công năng sơ bộ, phạm vi, ngân sách và lộ trình ra quyết định. Chưa phải hồ sơ kỹ thuật thi công.

29 - 49 triệu/góiTrao đổi phạm vi
DeelaRenovate / Thi công

Dự trù theo diện tích.
Chốt giá theo căn nhà.

Giá m² giúp chuẩn bị ngân sách ban đầu. Báo giá hợp đồng cần khảo sát, vật tư và bảng khối lượng được xác nhận.

Cải tạo nhà hiện hữu

M² sàn thực tế được cải tạo · Từ 120m²
Làm mới bề mặt

Cải tạo nhẹ

Từ2,49triệu/m²

Khoảng 2,49 - 3,49 triệu/m²

Sơn, trần, nền và chỉnh điện nước cục bộ. Giữ kết cấu, vị trí bếp/WC và phần lớn đường ống.

Vật tư và điều kiện áp dụng

Từ 120m²; nhà bàn giao trống; gạch 250k/m²; phạm vi chỉ là bề mặt và sửa cục bộ.

Phần tính riêng: Không thay toàn bộ điện nước, cửa, thiết bị vệ sinh, nội thất gỗ hoặc gia cường.

Nhận báo giá cải tạo
Có ngân sách đồ gỗ cơ sở

Cải tạo + nội thất cố định cơ sở

Từ4,69triệu/m²

Khoảng 4,69 - 6,19 triệu/m²

Cải tạo đồng bộ + ngân sách nội thất cố định 1,2 triệu/m² sàn đã nằm trong giá.

Vật tư và điều kiện áp dụng

Từ 120m²; phong cách hiện đại; bảng khối lượng xác nhận cấu hình và ngân sách từng hạng mục.

Phần tính riêng: Không gồm đồ rời, thiết bị gia dụng, phụ kiện bếp cao cấp, gia cường; vượt ngân sách đồ gỗ tính chênh lệch.

Nhận báo giá cải tạo

Ưu tiên thi công từ 500 triệu/dự án. Diện tích nhỏ hơn, nhà đang ở hoặc điều kiện vận chuyển khó cần báo riêng. CT-NT đã có ngân sách đồ gỗ cơ sở; không cộng lại khoản này.

Xây mới

M² xây dựng quy đổi · Từ 200m²
Xây mới - phần thô
Từ3,99triệu/m²

Khoảng 3,99 - 4,59 triệu/m² quy đổi

Kết cấu bê tông, xây, trát; vật tư và nhân công phần thô từ đầu móng theo thiết kế.

Phạm vi và phần tính riêng

Không có cọc/cừ, phá dỡ nhà cũ, điện nước, ốp lát, sơn, trần, cửa, nội thất hay nhân công hoàn thiện.

Từ 200m² quy đổi; kết cấu nhà ở thông thường; mặt bằng thuận lợi.

Nhận báo giá xây mới
Xây mới - thô + hoàn thiện
Từ6,49triệu/m²

Khoảng 6,49 - 7,99 triệu/m² quy đổi

Phần thô + điện nước cơ bản, chống thấm, gạch, sơn, trần, cửa và thiết bị vệ sinh cơ sở.

Phạm vi và phần tính riêng

Không có cọc/cừ, tầng hầm, phá dỡ nhà cũ, nội thất gỗ, đồ rời, điều hòa và thiết bị gia dụng.

Từ 200m² quy đổi; gạch 250k/m²; WC 8 triệu/phòng; cửa nhôm 1,8 triệu/m², phụ kiện chốt riêng.

Nhận báo giá xây mới
Hiểu cách tính m² và ngân sách vật tư

Xây mới: diện tích quy đổi

Tổng sàn cộng phần móng, mái, sân hoặc hầm theo hệ số chốt trong báo giá. Ví dụ nhà 50m² × 3 tầng: 150m² sàn + móng giả định 50% (25m²) + mái bê tông giả định 50% (25m²) = 200m² quy đổi. Gói thô + hoàn thiện từ 1,298 tỷ cho riêng thi công.

Cải tạo: diện tích thực tế

Chỉ tính tổng sàn thực tế thuộc phạm vi được làm; không tự cộng hệ số móng/mái. Thiết kế cũng tính sàn thực tế trong phạm vi thiết kế.

Ngân sách vật tư cơ sở

Gói có hoàn thiện dự trù gạch 250.000đ/m², vệ sinh 8 triệu/phòng và cửa nhôm 1,8 triệu/m² chưa phụ kiện. Số lượng, hãng và mã vật tư phải chốt trước hợp đồng. CT-DB áp dụng tối đa 1 WC/60m².

Nội thất cố định dự trù riêng 1,2-2,5 triệu/m² sàn cho gói chưa có đồ gỗ. Đây là ngân sách tham khảo, chưa phải đủ mọi món nội thất. Đồ rời, thiết bị gia dụng, điều hòa, VAT, thiết kế, cọc/cừ và gia cường tính riêng. Hệ số trong ví dụ cần kiểm tra theo bản vẽ.

DeelaRenovate / Hạng mục

Cần làm phần nào,
xem giá phần đó.

Mở nhóm hạng mục bạn quan tâm. “Trọn hạng mục” chỉ gồm phần ghi rõ; nhân công và trọn hạng mục là hai cách đặt hàng, không cộng hai cột.

Tháo dỡ6 hạng mục
Hạng mục / phạm viChỉ nhân côngTrọn hạng mục

Tường gạch 110

m²

Tháo dỡ tường không chịu lực, gom tại tầng thi công; chưa vận chuyển phế thải.

Nhân công từ90.000đ
Trọn hạng mục từ90.000đ

Tường gạch 220

m²

Tường không chịu lực; phải kiểm tra trước khi tháo; chưa vận chuyển phế thải.

Nhân công từ150.000đ
Trọn hạng mục từ150.000đ

Bóc gạch ốp/lát

m²

Bóc gạch, gom tại tầng; xử lý nền và chở thải tính riêng.

Nhân công từ55.000đ
Trọn hạng mục từ55.000đ

Bóc lớp trát cũ

m²

Một mặt; không gồm chở thải và lớp trát mới.

Nhân công từ55.000đ
Trọn hạng mục từ55.000đ

Tháo trần thạch cao

m²

Trần cao dưới 3,5m; tháo khung và tấm; không tái sử dụng.

Nhân công từ40.000đ
Trọn hạng mục từ40.000đ

Chở phế thải

chuyến

Xe khoảng 2,5 tấn; phế thải đã đóng bao tại điểm xe vào được; trung chuyển/cẩu tính riêng.

Nhân công từBáo riêng
Trọn hạng mục từ1.200.000đ
Xây trát6 hạng mục
Hạng mục / phạm viChỉ nhân côngTrọn hạng mục

Xây tường 110

m²

Gạch đất nung tiêu chuẩn + vữa; chưa gồm trát; trừ cửa và lỗ mở.

Nhân công từ150.000đ
Trọn hạng mục từ450.000đ

Xây tường 220

m²

Gạch đất nung tiêu chuẩn + vữa; chưa gồm trát; trừ cửa và lỗ mở.

Nhân công từ210.000đ
Trọn hạng mục từ720.000đ

Trát tường mới

m²

Mỗi mặt tường; lớp vữa trung bình 15mm; không gồm sơn bả.

Nhân công từ110.000đ
Trọn hạng mục từ220.000đ

Trát vá tường cũ

m²

Mỗi mặt; nền đã bóc và đủ bám dính; chưa gồm bóc lớp cũ.

Nhân công từ100.000đ
Trọn hạng mục từ170.000đ

Trát góc/cạnh cửa

m dài

Cạnh và góc theo chiều dài thực tế; không tính trùng trong diện tích trát.

Nhân công từ45.000đ
Trọn hạng mục từ70.000đ

Cán nền 3-4cm

m²

Vữa cát xi măng; không gồm nâng cốt dày, chống thấm hoặc gạch.

Nhân công từ70.000đ
Trọn hạng mục từ140.000đ
Ốp lát4 hạng mục
Hạng mục / phạm viChỉ nhân côngTrọn hạng mục

Lát gạch sàn

m²

Gồm công + vữa/keo cơ sở; KHÔNG gồm viên gạch; nền phẳng, gạch ≤600x600mm.

Nhân công từ160.000đ
Trọn hạng mục từ210.000đ

Ốp gạch tường

m²

Gồm công + vữa/keo cơ sở; KHÔNG gồm viên gạch; gạch ≤600x600mm, cao ≤3,5m.

Nhân công từ200.000đ
Trọn hạng mục từ250.000đ

Ốp chân tường

m dài

Gồm công + vật tư phụ; chưa gồm gạch; cao 80-100mm, không tính trùng dòng OL01.

Nhân công từ20.000đ
Trọn hạng mục từ35.000đ

Gạch cơ sở để dự trù

m²

Ngân sách mua gạch, không gồm công; hao hụt dự trù 5% riêng theo bản vẽ.

Nhân công từBáo riêng
Trọn hạng mục từ250.000đ
Chống thấm2 hạng mục
Hạng mục / phạm viChỉ nhân côngTrọn hạng mục

Chống thấm WC/ban công

m²

Xi măng polymer 2 thành phần, 2 lớp; nền đã chuẩn bị; thử nước; chưa bóc gạch/cán/lát.

Nhân công từ100.000đ
Trọn hạng mục từ250.000đ

Chống thấm tường ngoài

m²

Hệ gốc xi măng/polymer cơ sở; bề mặt đã chuẩn bị; giàn giáo và xử lý nứt lớn tính riêng.

Nhân công từ120.000đ
Trọn hạng mục từ300.000đ
Thạch cao4 hạng mục
Hạng mục / phạm viChỉ nhân côngTrọn hạng mục

Trần phẳng tiêu chuẩn

m²

Khung cơ sở + tấm 9mm; dưới 3,5m; không gồm sơn bả/đèn.

Nhân công từ70.000đ
Trọn hạng mục từ210.000đ

Trần phẳng chịu ẩm

m²

Khung cơ sở + tấm chịu ẩm 9mm; không gồm sơn bả/đèn; không thay chống thấm.

Nhân công từ80.000đ
Trọn hạng mục từ250.000đ

Trần thả 600x600

m²

Khung T + tấm cơ sở; dưới 3,5m; không gồm đèn.

Nhân công từ55.000đ
Trọn hạng mục từ180.000đ

Vách thạch cao 2 mặt

m²

Tính 1 lần diện tích vách; khung + mỗi mặt 1 lớp tấm 12,5mm; không bông/sơn bả.

Nhân công từ120.000đ
Trọn hạng mục từ450.000đ
Sơn bả4 hạng mục
Hạng mục / phạm viChỉ nhân côngTrọn hạng mục

Xử lý bề mặt sơn cũ

m²

Cạo/chà bề mặt thông thường; chưa xử lý mốc/thấm/nứt sâu và chưa sơn mới.

Nhân công từ35.000đ
Trọn hạng mục từ45.000đ

Bả 2 lớp trong nhà

m²

Bột bả cơ sở + công; nền đủ khô, chưa gồm sơn.

Nhân công từ30.000đ
Trọn hạng mục từ55.000đ

Sơn trong nhà

m²

1 lớp lót + 2 lớp phủ dòng phổ thông; nền đã xử lý; chưa bả.

Nhân công từ22.000đ
Trọn hạng mục từ65.000đ

Sơn ngoài nhà

m²

1 lớp lót + 2 lớp phủ ngoại thất cơ sở; chưa gồm giàn giáo/chống thấm riêng.

Nhân công từ30.000đ
Trọn hạng mục từ90.000đ
Điện nước3 hạng mục
Hạng mục / phạm viChỉ nhân côngTrọn hạng mục

Điện cơ bản

m² sàn

Dây + ống + công; tối đa 1 điểm đèn và 2 ổ cắm/10m²; không đèn, thiết bị, tủ tổng/nâng nguồn.

Nhân công từ100.000đ
Trọn hạng mục từ250.000đ

Cấp thoát nước cơ bản

m² sàn

Ống + công cho tối đa 1 WC/60m² và 1 bếp/căn; không thiết bị, bơm, bồn, thay trục chung.

Nhân công từ80.000đ
Trọn hạng mục từ200.000đ

Lắp thiết bị vệ sinh

bộ WC

Công lắp bồn cầu + lavabo + sen 1 WC; chưa thiết bị và chỉnh đường ống.

Nhân công từ700.000đ
Trọn hạng mục từ700.000đ
Nhôm kính4 hạng mục
Hạng mục / phạm viChỉ nhân côngTrọn hạng mục

Vách nhôm kính cố định

m²

Nhôm hệ 55 dày 1,4mm + kính an toàn 6,38mm; lắp đặt; đơn ≥20m²; không phụ kiện mở.

Nhân công từBáo riêng
Trọn hạng mục từ1.550.000đ

Cửa sổ nhôm hệ 55

m²

Nhôm Xingfa cấu hình cơ sở dày 1,4mm + kính 6,38mm; chưa bộ phụ kiện/khóa, chốt mã trước ký.

Nhân công từBáo riêng
Trọn hạng mục từ1.950.000đ

Cửa đi nhôm hệ 55

m²

Nhôm Xingfa cấu hình cơ sở dày 2,0mm + kính 6,38mm; chưa phụ kiện/khóa, chốt mã trước ký.

Nhân công từBáo riêng
Trọn hạng mục từ2.150.000đ

Vách kính cường lực 10mm

m²

Vách cố định + lắp đặt cơ sở; không cửa, bản lề sàn, tay nắm hay phụ kiện inox đặc biệt.

Nhân công từBáo riêng
Trọn hạng mục từ750.000đ
Sàn3 hạng mục
Hạng mục / phạm viChỉ nhân côngTrọn hạng mục

Sàn gỗ công nghiệp 8mm

m²

Dòng phổ thông + foam + công; nền khô/phẳng; chưa phào/nẹp.

Nhân công từ35.000đ
Trọn hạng mục từ350.000đ

Sàn gỗ công nghiệp 12mm

m²

Dòng phổ thông + foam + công; chưa phào/nẹp; không áp cho sàn nhập khẩu cao cấp.

Nhân công từ40.000đ
Trọn hạng mục từ450.000đ

Sàn SPC 4mm

m²

Hèm khóa + lớp lót cơ sở + công; nền đã xử lý; chưa phào/nẹp.

Nhân công từ35.000đ
Trọn hạng mục từ250.000đ
Nội thất8 hạng mục
Hạng mục / phạm viChỉ nhân côngTrọn hạng mục

Tủ bếp dưới MDF chống ẩm

m dài

MDF chống ẩm 18mm phủ melamine, sâu 600mm/cao 820mm; phụ kiện cơ bản; không đá/thiết bị/phụ kiện thông minh.

Nhân công từBáo riêng
Trọn hạng mục từ2.200.000đ

Tủ bếp trên MDF chống ẩm

m dài

MDF chống ẩm 18mm phủ melamine, sâu 350mm/cao 700mm; phụ kiện cơ bản; chưa đèn.

Nhân công từBáo riêng
Trọn hạng mục từ1.900.000đ

Tủ áo MDF chống ẩm

m² mặt đứng

Rộng x cao mặt trước; sâu 550-600mm; cao ≤2,4m; melamine/phụ kiện cơ bản; chưa phụ kiện đặc biệt.

Nhân công từBáo riêng
Trọn hạng mục từ1.990.000đ

Giường MDF 1,6 x 2m

cái

MDF chống ẩm phủ melamine, cấu hình thẳng; không nệm, nâng hạ, tab đầu giường.

Nhân công từBáo riêng
Trọn hạng mục từ6.900.000đ

Kệ TV MDF melamine

m dài

Kệ thấp sâu ≤400mm/cao ≤450mm; không vách sau, đá, đèn hay tủ treo.

Nhân công từBáo riêng
Trọn hạng mục từ1.690.000đ

Bàn làm việc MDF

m dài

Sâu ≤600mm; cấu hình thẳng; không ghế/tủ lớn; phụ kiện cơ bản.

Nhân công từBáo riêng
Trọn hạng mục từ1.490.000đ

Ốp tường MDF melamine

m²

MDF + hệ nền cơ sở; tường khô, không tạo hình/lam/đèn; chưa chống thấm tường.

Nhân công từBáo riêng
Trọn hạng mục từ790.000đ

Đá bếp quartz cơ sở

m dài

Sâu 600mm/dày 20mm + lắp; không chậu, vòi, kính bếp và khoét/lỗ đặc biệt.

Nhân công từBáo riêng
Trọn hạng mục từ1.590.000đ

Đơn giá “từ” dành cho cấu hình cơ sở và khối lượng đồng bộ. Các công việc chỉ có nhân công như tháo dỡ sẽ có hai cột bằng nhau. Không cộng bảng hạng mục vào gói m² cho cùng phạm vi.

Gửi hạng mục tôi cần làm
DeelaCheck & DeelaCare

Hiểu nhà trước khi sửa.
Chăm sóc sau bàn giao.

Bắt đầu bằng khảo sát khi chưa rõ phạm vi, hoặc kiểm tra định kỳ để theo dõi căn nhà trong quá trình sử dụng.

DeelaCheck Quick

Kiểm tra một khu vực

≤80m², một tầng hoặc khu vực, tối đa 60 phút. Phiếu ảnh ngắn với tối đa 5 vấn đề ưu tiên.

Trong bán kính 10km từ Văn Quán. Chưa đo toàn nhà, kiểm định kết cấu hay thử nghiệm chuyên sâu.

Từ1,49triệu/gói
Đặt lịch kiểm tra nhà
Các gói khảo sát toàn nhà và chăm sóc định kỳ

DeelaCheck Start

Nhà dưới 150m²; khảo sát 90-120 phút, ghi nhận hiện trạng, ưu tiên và ngân sách sơ bộ.

DeelaCheck Expert

Công trình phức tạp; chuyên gia, thí nghiệm và khảo sát chuyên sâu báo riêng.

Từ 15 triệu/góiTrao đổi về gói này

DeelaCare Annual

1 đợt kiểm tra/năm, cập nhật hồ sơ và nhắc bảo hành. Công sửa và vật tư tính riêng.

DeelaCare Priority

2 đợt kiểm tra/năm + tối đa 3 yêu cầu điều phối; ưu tiên trong giờ làm việc. Không trực 24/7.

DeelaCare Second Home

Theo dõi nhà thứ hai; thống nhất tần suất, khu vực và quyền tiếp cận. Chi phí sửa chữa tính riêng.

Từ 4,9 triệu/thángTrao đổi về gói này
Trước khi gửi nhu cầu

Đọc giá đúng, quyết định dễ hơn.

Giá tham khảo khác báo giá hợp đồng thế nào?

Bảng này giúp chọn phạm vi và dự trù ngân sách. Sau khảo sát, DeelaHome xác nhận khối lượng, vật tư, điều kiện thi công và phần tính riêng để lập báo giá cho căn nhà của bạn. Báo giá cá nhân hóa thường có hiệu lực 15 ngày theo nội dung gửi khách.

Diện tích nhỏ hoặc ngân sách dưới 500 triệu có thể trao đổi không?

Có. Bạn có thể bắt đầu bằng khảo sát, thiết kế hoặc yêu cầu báo riêng theo hạng mục. Các mức m² trên trang áp dụng khi đạt điều kiện diện tích và cấu hình tương ứng. DeelaHome ưu tiên dự án thi công từ 500 triệu; Whole từ 900 triệu; Villa từ 1,8 tỷ.

Nâng tầng, gia cường hoặc nhà đang có vấn đề kết cấu tính thế nào?

Những đầu việc này cần khảo sát và chuyên môn phù hợp trước khi chốt phương án, khối lượng và giá. Không áp đơn giá cơ sở để chốt kết cấu chịu lực, cọc, hầm hoặc xử lý nền yếu.

Tôi cần gửi thông tin gì để được tư vấn?

Địa chỉ hoặc khu vực, loại nhà, diện tích dự kiến, ảnh hiện trạng, nhu cầu ưu tiên, ngân sách và thời điểm muốn làm. Bạn có thể gửi qua biểu mẫu hoặc trao đổi qua điện thoại/Zalo.

Bước tiếp theo

Khoảng giá đã rõ.
Cùng làm rõ căn nhà.

Chia sẻ nhu cầu để DeelaHome xác định phạm vi và báo giá sát với thực tế.

GọiZalo